tạnh trời

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng thời tiết đã hết mưa, trở nên khô ráo, quang đãng: "tạnh trời" dùng để chỉ hiện tượng thời tiết sau cơn mưa, khi mây tan bầu trời trở nên trong sáng, khô ráo hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cơn mưa rào, trời bắt đầu tạnh trời. (Sau cơn mưa lớn, thời tiết bắt đầu trở nên quang đãng.)
    • Chờ cho tạnh trời rồi chúng ta sẽ đi. (Hãy đợi cho đến khi trời hết mưa khô ráo rồi chúng ta sẽ đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trời đã tạnh": cụm từ dùng để miêu tả trạng thái thời tiết đã hoàn toàn hết mưa trở nên khô ráo.
    • Nhìn ra ngoài cửa sổ, trời đã tạnh từ lúc nào. (Nhìn ra ngoài cửa sổ, trời đã hết mưa quang đãng từ lúc nào rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tạnh (tính từ/động từ): trạng thái hết mưa, khô ráo (thường dùng kèm với "mưa" hoặc "trời").

    • Trời tạnh hẳn rồi. (Trời đã hết mưa hoàn toàn rồi.)
  • Quang mây (cụm từ): trời hết mây, trong sáng (thường sau mưa).

    • Mưa xong, trời quang mây hẳn. (Sau khi mưa, bầu trời trở nên hết mây trong sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hết mưa: không còn mưa nữa.
  • Quang đãng: (bầu trời) sáng sủa, ít mây.
Từ trái nghĩa
  • Đổ mưa: bắt đầu mưa to.
  • Mưa: trời đang mưa.
  1. Nh. Tạnh ráo.